Từ: chuyển, chuyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyển, chuyến:
chuyển, chuyến [chuyển, chuyến]
U+8F6C, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuan3, zhuan4;
Việt bính: zyun2 zyun3;
转 chuyển, chuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 转
Giản thể của chữ 轉.chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (gdhn)
Nghĩa của 转 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: CHUYỂN
nói chữ; nói sách。转文。
他平时好转两句。
anh ấy thường hay nói chữ.
说大白话就行,用不着转。
nói thẳng ra thì được rồi, không cần phải nói sách.
Từ ghép:
转文
Từ phồn thể: (轉)
[zhuǎn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: CHUYỂN
1. chuyển; quay; xoay。改换方向、位置、形势、情况等。
转身
chuyển mình; quay người
转脸
quay mặt; ngoảnh mặt
转换
chuyển hoán; thay đổi
转移
chuyển; dời
好转
chuyển biến tốt
向左转
quay sang trái.
向后转
quay đằng sau
转败为胜
chuyển bại thành thắng
由阴转晴。
đang mưa chuyển sang nắng
2. chuyển giao; đưa。把一方的物品、信件、意见等传到另一方。
转达
chuyển đạt; truyền đạt
转交
chuyển giao
转送
chuyển giao; chuyển tặng
这封信由我转给他好了。
bức thư này để cho tôi chuyển cho anh ấy.
Từ ghép:
转氨酶 ; 转败为胜 ; 转背 ; 转变 ; 转播 ; 转侧 ; 转产 ; 转车 ; 转乘 ; 转船 ; 转达 ; 转导 ; 转道 ; 转递 ; 转调 ; 转动 ; 转发 ; 转帆 ; 转干 ; 转告 ; 转关系 ; 转轨 ; 转行 ; 转化 ; 转圜 ; 转换 ; 转回 ; 转机 ; 转嫁 ; 转交 ; 转角 ; 转接 ; 转借 ; 转剧 ; 转科 ; 转口 ; 转脸 ; 转捩 ; 转捩点 ; 转录 ; 转卖 ; 转年 ; 转念 ; 转让 ; 转入地下 ; 转身 ; 转生 ; 转世 ; 转手 ; 转授 ;
转述 ; 转瞬 ; 转送 ; 转体 ; 转头 ; 转托 ; 转弯 ; 转弯抹角 ; 转弯子 ; 转危为安 ; 转文 ; 转徙 ; 转向 ; 转写 ; 转学 ; 转学生 ; 转眼 ; 转眼即逝 ; 转业 ; 转移 ; 转译 ; 转引 ; 转院 ; 转运 ; 转韵 ; 转载 ; 转载 ; 转赠 ; 转战 ; 转账 ; 转折 ; 转折点 ; 转正 ; 转注 ; 转租
Từ phồn thể: (轉)
[zhuàn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: CHUYỂN
1. xoay; quay; xoay tròn。旋转。
轮子转得很快。
bánh xe quay rất nhanh.
2. quay quanh; xoay quay。绕着某物移动;打转。
转圈子
đi vòng quanh
转来转去
vòng đi vòng lại
3. vòng 。量词,绕一圈儿叫绕一转。
Từ ghép:
转动 ; 转筋 ; 转矩 ; 转铃 ; 转炉 ; 转门 ; 转磨 ; 转盘 ; 转圈 ; 转日莲 ; 转速 ; 转塔 ; 转台 ; 转梯 ; 转头 ; 转弯子 ; 转位 ; 转向 ; 转腰子 ; 转一趟 ; 转椅 ; 转悠 ; 转轴 ; 转子 ; 转字锁
Dị thể chữ 转
轉,
Tự hình:

chuyển, chuyến [chuyển, chuyến]
U+8F49, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuan3, zhuan4;
Việt bính: zyun2 zyun3
1. [轉達] chuyển đạt 2. [轉遞] chuyển đệ 3. [轉動] chuyển động 4. [轉背] chuyển bối 5. [轉變] chuyển biến 6. [轉注] chuyển chú 7. [轉燭] chuyển chúc 8. [轉移] chuyển di 9. [轉交] chuyển giao 10. [轉學] chuyển học 11. [轉漏] chuyển lậu 12. [轉賣] chuyển mại 13. [轉眼] chuyển nhãn 14. [轉送] chuyển tống 15. [轉手] chuyển thủ 16. [轉瞬] chuyển thuấn 17. [轉運] chuyển vận 18. [宛轉] uyển chuyển;
轉 chuyển, chuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 轉
(Động) Đổi vị trí, quay, xoay vần.◎Như: chuyển học 轉學 dời đi trường khác, địa cầu tự chuyển 地球自轉 quả đất tự quay.
(Động) Chuyên chở.
◎Như: chuyển thâu 轉輸 chuyển vận đi, tải đi.
(Động) Biến đổi, thay đổi.
◎Như: chuyển bại vi thắng 轉敗為勝 chuyển bại thành thắng.
(Động) Quay chiều khác, đổi phương hướng.
◎Như: chuyển loan 轉彎 quay đi, vòng ra, chuyển cơ 轉機 quay lái xe lại.
(Phó) Không truyền đến trực tiếp, qua trung gian.
◎Như: chuyển chí 轉致 nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác 轉託 lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ.
(Phó) Uốn lượn, ngoằn ngoèo.
◎Như: uyển chuyển 宛轉.Một âm là chuyến.
(Động) Đổi quan chức.
◎Như: thiên chuyến 遷轉 đổi đi làm quan ở chỗ khác.
chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (vhn)
chuyên, như "chuyên chở" (gdhn)
chuyền, như "chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền" (gdhn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)
Dị thể chữ 轉
转,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyến
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |

Tìm hình ảnh cho: chuyển, chuyến Tìm thêm nội dung cho: chuyển, chuyến
